Dịch vụ quan trắc môi trường
Quy trình thực hiện quan trắc môi trường của Phú An Thịnh
1. Tiếp nhận thông tin khách hàng cần quan trắc
- Khách hàng cung cấp thông tin về địa điểm quan trắc
- Cung cấp thông tin về số lượng mẫu quan trắc và các chỉ tiêu tương ứng (Chỉ tiêu, số lượng mẫu: khí thải, nước thải, bùn thải, không khí khu vực làm việc, nước mặt…)
- Vị trí quan trắc: ngoài trời, văn phòng làm việc, nhà xưởng.
- Tần xuất quan trắc
- Báo cáo quan trắc cũ (nếu có)
2. Báo giá khách hàng
- Dựa vào vị trí , số lượng mẫu và các chỉ tiêu quan trắc. ACE Jsc., sẽ lên báo giá đầy đủ, chi tiết cho quý khách hàng.
- Tư vấn chi tiết và lập hợp đồng ký kết giữa 2 bên

3. Kỹ thuật viên quan trắc đến hiện trường triển khai lấy mẫu
- Ban lãnh đạo công ty phái cử đội kỹ thuật đến địa điểm quan trắc chỉ định (Công ty, vị trí quan trắc) tiến hành lấy mẫu
- Kỹ thuật viên mang mẫu quan trắc về công ty
- Phòng thí nghiệm và phòng phân tích sẽ phân tích các mẫu thu thập được và đưa ra các thông số của các chỉ tiêu quan trắc.
- Lập báo cáo chỉ tiêu quan trắc
4. Xuất báo cáo quan trắc môi trường cho khách hàng
- Bàn giao báo cáo quan trắc môi trường định kỳ cho khách hàng.
| STT | CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | TẦN SUẤT/ NĂM | ĐƠN GIÁ |
| I. Nước thải sinh hoạt | |||||
| 1 | pH | Mẫu | 2 | 4 | |
| 2 | BOD5 | Mẫu | 2 | 4 | |
| 3 | TSS | Mẫu | 2 | 4 | |
| 4 | Tổng chất rắn hòa tan | Mẫu | 2 | 4 | |
| 5 | Sunfua | Mẫu | 2 | 4 | |
| 6 | Amoni | Mẫu | 2 | 4 | |
| 7 | Nitrat | Mẫu | 2 | 4 | |
| 8 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mẫu | 2 | 4 | |
| 9 | Dầu mỡ động thực vật | Mẫu | 2 | 4 | |
| 10 | Phosphat | Mẫu | 2 | 4 | |
| 11 | Coliform | Mẫu | 2 | 4 | |
| II | Môi trường không khí xung quanh | ||||
| 1 | Tiếng ồn | Mẫu | 4 (trước báo 5 nhưng chỉ có 4) | 4 | |
| 2 | Bụi tổng | Mẫu | 4 | 4 | |
| 3 | CO | Mẫu | 4 | 4 | |
| 4 | NO2 | Mẫu | 4 | 4 | |
| 5 | SO2 | Mẫu | 4 | 4 | |
| III | Môi trường khí thải | ||||
| 1 | Toluen | Mẫu | 4 | 4 | |
| 2 | Ethyl acetate | Mẫu | 4 | 4 | |
| 3 | Tiếng ồn | Mẫu | 1 | 4 | |
| 4 | Bụi tổng | Mẫu | 1 | 4 | |
| 5 | CO | Mẫu | 1 | 4 | |
| 6 | NO2 | Mẫu | 1 | 4 | |
| 7 | SO2 | Mẫu | 1 | 4 | |
| IV | Chi phí khác | ||||
| 1 | Chi phí nhân công đi lại, lấy mẫu | Gói | 1 | 4 | |
| 2 | Chi phí viết báo cáo | Gói | 1 | 4 |